lanh lẹn

  1. Nh. Nhanh nhẹn: Hoạt động lanh lẹn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lanh lẹn
Một chú sóc lanh lẹn nhảy từ cành cây này sang cành cây khác.